Câu tiếng Anh có từ “belly”
231 câu thật có từ belly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belly nghĩa là bụng. belly là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are orange or light brown spots on the belly.
Từ trong câu: belly, orange, light, brown, spot
«Hemiphractus proboscideus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274688 (bản sửa đổi 10914801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also some brown marks on the belly.
Từ trong câu: belly, brown, mark
«Ranitomeya cyanovittata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117259 (bản sửa đổi 9629809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a side strap which ran along the horse's side and the belly girt was fastened to this.
Từ trong câu: strap, belly, side, run, fasten
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the human body, there is a large body cavity on the side of the belly, and another on the side of the back.
Trong cơ thể con người, có một khoang cơ thể lớn ở bên bụng và một khoang khác ở phía sau.
Từ trong câu: cavity, belly, human, body, large, side, another, back
«Body cavity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791091 (bản sửa đổi 7118651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are bumps on the skin of the belly and front but not on the back.
Từ trong câu: bump, skin, belly, front, back
«Leptomantis angulirostris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088410 (bản sửa đổi 9394319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are white marks on the throat and belly.
Từ trong câu: throat, white, mark, belly
«Hyloxalus infraguttatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126011 (bản sửa đổi 9691526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no international laws against having a painted-belly leaf frog as a pet.
Từ trong câu: leaf, international, law, paint, belly, frog, pet
«Phyllomedusa sauvagii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868219 (bản sửa đổi 9317618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng belly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belly trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ belly hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belly gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.