Câu tiếng Anh có từ “beginner”
162 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
You can go to the classroom for beginners, or you can just leave.
Từ trong câu: beginner, go, classroom, leave
«Final Fantasy VI/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426004 (bản sửa đổi 4660134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are few familiar subjects in which a beginner can sooner reach the limits of recorded knowledge.
Từ trong câu: beginner, familiar, subject, soon, reach, limit, record, knowledge
Kenneth, 1887- [Editor] Sisam, Fourteenth Century Verse & Prose. Nguồn: Project Gutenberg #43736. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both experts and beginners can help to improve this book.
Từ trong câu: beginner, expert, help, improve, book
«English in Use/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85281 (bản sửa đổi 4371810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These "false friends" can be confusing for the beginner.
Từ trong câu: beginner, false, friend, confuse
«German/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1756 (bản sửa đổi 4408413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For it is the accomplished artist who is fastidious as to his tools; the bungling beginner can bungle with anything.
Từ trong câu: beginner, accomplish, artist, tool, anything
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The superintendent that has not enough patience to instruct properly a beginner may lose valuable assistants and can not hope to achieve a great enterprise.
Từ trong câu: beginner, superintendent, enough, patience, instruct, properly, lose, valuable
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His book on gardening is even now one of the most instructive that can be placed in the hands of a beginner.
Từ trong câu: gardening, beginner, book, garden, even, now, place, hand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes this can be very tough for beginners until their muscles develop.
Từ trong câu: tough, sometimes, beginner, until, muscle, develop
«Guitar/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96740 (bản sửa đổi 4358986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many skaters, especially beginners, have a tendency to clench their toes while skating, which can cause the foot to cramp.
Từ trong câu: clench, many, especially, beginner, tendency, toe, skate, cause
«Recreational Ice Figure Skating/Injury prevention and off-ice training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264776 (bản sửa đổi 3360446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can go slow and simply spin for beginners and run at a more advanced speed for experts or professionals.
Từ trong câu: spin, go, slow, simply, beginner, run, advance, speed
«Mechanical bull», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249702 (bản sửa đổi 4463443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will also prevent your cheeks from getting sore, which can occur for the beginner.
Từ trong câu: cheek, sore, prevent, get, occur, beginner
«Saxophone/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16250 (bản sửa đổi 3658589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.