Câu tiếng Anh có từ “beginner”
155 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This has made it easier for beginners to use the system.
Từ trong câu: beginner, make, easy, use, system
«The Computer Revolution/Software/OS/Ubuntu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278837 (bản sửa đổi 4055780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We agree with those who have represented to the professor that his larger grammar is somewhat cumbersome to a beginner.
Từ trong câu: beginner, agree, represent, professor, large, grammar, somewhat
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even a small avalanche is very overwhelming and a beginner who has felt its effects soon realizes what it may mean.
Từ trong câu: beginner, even, small, overwhelm, feel, effect, soon, realize
Katharine Furse, Ski-running. Nguồn: Project Gutenberg #10969. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure all beginners have made this mistake.
Từ trong câu: mistake, beginner, sure, make
«Usability for Nerds/Predictability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301633 (bản sửa đổi 2691525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.