Câu tiếng Anh có từ “beginner”
162 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, I found that this is hard to understand for beginners.
Từ trong câu: beginner, however, find, hard, understand
«ROOT/about/goal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244089 (bản sửa đổi 3354102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He agreed, and assured me he was going to make me an extra good offer for a new-beginner.
Từ trong câu: beginner, agree, assure, go, make, extra, good, offer
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that moment I decided to be a punter--this girl was once only a beginner--surely, I thought, there was hope for me.
Từ trong câu: beginner, moment, decide, girl, once, surely, think, hope
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She opened one that had obviously been often turned over, and read a portion in the drawling tone of a beginner; then laughed, and threw it from her.
Từ trong câu: beginner, open, obviously, often, turn, read, portion, tone
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There she organized introductory and beginner training sessions for girls' football.
Từ trong câu: introductory, organize, beginner, train, session, girl, football
«Isabella Schweighofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245530 (bản sửa đổi 10691142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.