Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “beginner”
155 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
The tricycle has the grace to stand still while the beginner experiments, but the safety is not to be trifled with.
Từ trong câu: trifle, beginner, grace, stand, still, experiment, safety
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, for beginners, the nascent stages of a discovery are sometimes more easily assimilated than the finished product.
Từ trong câu: nascent, moreover, beginner, stage, discovery, sometimes, easily, assimilate
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417835 (bản sửa đổi 4441621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.