Câu tiếng Anh có từ “beginner”
159 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Still there is no reason why even a beginner should not attempt the rearing of these.
Từ trong câu: beginner, still, reason, even, attempt, rear
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are few familiar subjects in which a beginner can sooner reach the limits of recorded knowledge.
Từ trong câu: beginner, familiar, subject, soon, reach, limit, record, knowledge
Kenneth, 1887- [Editor] Sisam, Fourteenth Century Verse & Prose. Nguồn: Project Gutenberg #43736. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a chapter upon "the manner of knowing and appreciating copies," from which the beginner, in collecting, may take some useful hints.
Từ trong câu: beginner, chapter, manner, know, appreciate, copy, collect, take
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From that moment I decided to be a punter--this girl was once only a beginner--surely, I thought, there was hope for me.
Từ trong câu: beginner, moment, decide, girl, once, surely, think, hope
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And thus it will entangle you in heretical opinions, to which there is no greater preparatory, than pride-possessing, half-witted young beginners in religion.
Từ trong câu: beginner, thus, opinion, great, pride, possess, half, young
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 1: Christian Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #41633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two courses for beginners, and they are independent of one another.
Từ trong câu: independent, beginner, course, another
«Manchu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161971 (bản sửa đổi 4538769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But there are certain hints which beginners will do well to follow.
Từ trong câu: hint, certain, beginner, well, follow
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.