Câu tiếng Anh có từ “before”
279 câu thật có từ before hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: before nghĩa là trước đây. before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time; previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ before
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The player may not walk with the ball before passing.
Từ trong câu: before, walk, player, ball, pass
«Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Briggs, coming in a few minutes before the gong went on the chance that Lady Caroline might be there, was much astonished.
Từ trong câu: before, minute, might, much, astonished, few, there, chance
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we’ve converted you to a proper point of view we may quit, but not before.
Từ trong câu: proper, before, quit, view, convert, point
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Start up, then, and, hurrying through the streets, burst in upon the company, that they may begin before the fish is spoiled!
Từ trong câu: begin, before, hurry, burst, start, upon, company, fish
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if fate had placed him in my way that I might pay my debt before I left the island.
Từ trong câu: place, pay, before, debt, fate, way, might, island
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The road was not much frequented, and at this time of the night we might stay for hours before help came to us.
Từ trong câu: night, road, before, frequent, might, stay, hour, much
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot give any body the disagreeable hints that we may have been very full of the hour before.
Từ trong câu: full, can, we, before, body, may, any, hint
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish your visit at Northanger may be over before Captain Tilney makes his engagement known, or you will be uncomfortably circumstanced.
Từ trong câu: will, uncomfortably, at, or, visit, before, known, may
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng before
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ before
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ before trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ before hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ before xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ before gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ before?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ before: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (52 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.