E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “before”

69 câu thật có từ before hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: before nghĩa là trước đây. before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time; previously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ before

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Some evening close to that time, either that evening or the one before, we discussed plans for Christmas.

    Từ trong câu: either, evening, plan, before, we, close, some, discuss

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng before

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
long before24.536 lần
years before17.625 lần
day before19.749 lần
stood before13.587 lần
night before14.623 lần
days before11.426 lần
hour before8.381 lần
time before15.506 lần
before long10.812 lần
minutes before6.636 lần
hours before6.452 lần
months before5.446 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ before

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ before trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ before hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ before xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ before gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ before?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ before: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.