Câu tiếng Anh có từ “before”
258 câu thật có từ before hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: before nghĩa là trước đây. before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time; previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ before
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was not an object in London that, before the season was over, was more stamped upon her brain.
Từ trong câu: brain, before, over, more, upon, season, an, there
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was scarcely time to experience a thrill of horror before we saw that the little wretch was safe.
Từ trong câu: thrill, before, horror, experience, scarcely, safe, time, saw
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the consequence is that our art, what real art we have, is unlike any that there has been in the world before.
Từ trong câu: art, before, world, consequence, unlike, real
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Listen! before thee, there was never a creature worthy of the name.
Từ trong câu: worthy, creature, before, never, name, listen, there
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Again, the rim ice broke away before and behind, and there was no escape except up the cliff.
Từ trong câu: rim, cliff, before, except, ice, escape, behind, again
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no question before the country involving the policy of the government or the interests of the nation.
Từ trong câu: policy, question, before, interest, involve, country, nation, government
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is in front of this continent, an island, of which the poet means to speak in the lines before cited.
Từ trong câu: poet, which, before, this, front, line, means, cite
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng before
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ before
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ before trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ before hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ before xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ before gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ before?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ before: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.