E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “before”

69 câu thật có từ before hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: before nghĩa là trước đây. before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Before leaving, buy as many Ultra Balls as you can afford; you will be using a large number of them.

    Từ trong câu: before, afford, large, buy, leave, many, ball, use

    «Pokémon Red and Blue/Legendaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464304 (bản sửa đổi 4494379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Matthew writes, “Peter remembered the words of Jesus who had said to him, ‘Before the rooster crows, you will deny me three times.’

    Ma-thi-ơ viết: “Phi-e-rơ nhớ lại lời Đức Chúa Giê-su đã nói với mình: ‘Trước khi gà gáy, ngươi sẽ chối ta ba lần.’

    Từ trong câu: before, crow, write, remember, word, deny, time

    «Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84770 (bản sửa đổi 2795120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With the shown version I will have to load the accumulator before I can place the values in the X-register.

    Từ trong câu: version, before, load, register, show, place, value

    «CPU Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452705 (bản sửa đổi 4520074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Among those sent, there will be many we have received before; but they will not be useless.

    Từ trong câu: many, useless, before, those, receive, send, among

    Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But before six months more, Sir Philip, he will begin to receive impressions, and early impressions are of immense importance.

    Từ trong câu: will, begin, importance, before, early, more, immense, month

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng before

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • long before24.536 lần
  • years before17.625 lần
  • day before19.749 lần
  • stood before13.587 lần
  • night before14.623 lần
  • days before11.426 lần
  • hour before8.381 lần
  • time before15.506 lần
  • before long10.812 lần
  • minutes before6.636 lần
  • hours before6.452 lần
  • months before5.446 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ before

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ before trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ before hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ before xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ before gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ before?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ before: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.