Câu tiếng Anh có từ “before”
193 câu thật có từ before hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: before nghĩa là trước đây. before là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earlier in time; previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ before
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The oldest tradition stopped before it got back to him.
Từ trong câu: before, tradition, old, stop, get, back
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was able to move into her own home before Sarah, the youngest child.
Từ trong câu: home, before, young, able, move, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Odessa Polk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265573 (bản sửa đổi 2535544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When they had got quite near they dared not enter it yet, and drove the priest and twelve of the principal villagers before them.
Từ trong câu: twelve, enter, before, dare, get, villager, priest, quite
Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One notices first in this picture the least important things--the supper before the company, the roast chicken before Christ.
Từ trong câu: first, chicken, one, before, this, roast, notice, company
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish I had a pencil and paper to do it now, because I daresay I’ll forget the best parts before I reach home.”
Từ trong câu: pencil, reach, now, before, forget, paper, because, part
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng before
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ before
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ before trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ before hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ before xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ before gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ before?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ before: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.