Câu tiếng Anh có từ “balky”
30 câu thật có từ balky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balky nghĩa là khó chịu. balky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stopping short and refusing to go on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balky
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We have Chris Davis around, for the care and feeding of the balky beast!
Từ trong câu: balky, around, care, feed, beast
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He made a gesture with one soiled hand as though quieting a balky horse.
Từ trong câu: balky, make, gesture, soil, hand, though, quiet, horse
Robert W. Chambers, Police!!!. Nguồn: Project Gutenberg #18515. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I guess Mr. Robert knows what these balky moods are himself.
Từ trong câu: balky, guess, mr, know, mood, himself
Sewell Ford, On With Torchy. Nguồn: Project Gutenberg #17301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Blame it!” he cried, straightening and giving the balky engine a kick.
Từ trong câu: balky, blame, cry, straighten, give, engine, kick
Leo Edwards, Jerry Todd and the Oak Island Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #67582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, Phelps, I believe if a fellow goes down hill it's like a man dragging a balky horse.
Từ trong câu: balky, believe, fellow, go, down, hill, like, man
Everett T. Tomlinson, Winning His "W": A Story of Freshman Year at College. Nguồn: Project Gutenberg #15801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looked as if I had the power to force even such a balky mule as Dawlin seemed to be.
Từ trong câu: balky, look, power, force, even, mule, seem
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"the best-laid plans of mice an' men must aft gang," like a balky horse--just opposite to what you want them to.
“Những kế hoạch được vạch ra tốt nhất của lũ chuột và đàn ông phải theo đuôi,” giống như một con ngựa ngoan cố - hoàn toàn trái ngược với những gì bạn muốn chúng làm.
Từ trong câu: balky, best, lay, plan, mouse, man, gang, like
Metta Victoria Fuller Victor, The Blunders of a Bashful Man. Nguồn: Project Gutenberg #20754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the Wolves could win the next contest on signaling--But he wasn't going to think of that, now that Tim had become balky.
Từ trong câu: balky, wolf, win, next, contest, signal, go, think
William Heyliger, Don Strong, Patrol Leader. Nguồn: Project Gutenberg #13898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Grant had harmonized the various divisions of the army, so that they were no longer to pull "as in a balky team," but all together.
Từ trong câu: balky, grant, various, division, army, long, pull, team
Oliver Optic, Our Standard-Bearer; Or, The Life of General Uysses S. Grant. Nguồn: Project Gutenberg #45118. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balky trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ balky hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balky: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.