Câu tiếng Anh có từ “balky”
31 câu thật có từ balky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balky nghĩa là khó chịu. balky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stopping short and refusing to go on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balky
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Her next promotion was to work in the fields hauling shocks of corn on a balky mule which was subject to bucking and throwing its rider over its head.
Từ trong câu: balky, next, promotion, work, field, shock, corn, mule
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balky trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ balky hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balky: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.