Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balky”

31 câu thật có từ balky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balky nghĩa là khó chịu. balky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stopping short and refusing to go on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A balky horse ought not to be trusted to a child of your age.'

    Từ trong câu: balky, horse, ought, trust, child, age

    Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #3345. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a farmer who had a balky mule and he couldn't make the mule go.

    Từ trong câu: balky, farmer, mule, make, go

    Henry Martyn, 1845-1930 [Editor] Kieffer, The Funny Bone: Short Stories and Amusing Anecdotes for a Dull Hour. Nguồn: Project Gutenberg #44643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a beautiful horse when he wasn't balky.”

    Từ trong câu: balky, beautiful, horse

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the Wolves could win the next contest on signaling--But he wasn't going to think of that, now that Tim had become balky.

    Từ trong câu: balky, wolf, win, next, contest, signal, go, think

    William Heyliger, Don Strong, Patrol Leader. Nguồn: Project Gutenberg #13898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balky trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ balky hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balky: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.