Câu tiếng Anh có từ “avenue”
335 câu thật có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avenue nghĩa là đại lộ. avenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of approach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avenue
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We were ascending the avenue when he thus paused; the hall was before us.
Từ trong câu: avenue, thus, pause, hall
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had climbed Russian Hill, and were speeding along a deserted avenue lined by imposing mansions.
Từ trong câu: avenue, impose, mansion, climb, hill, speed, desert, line
Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This time he had broken out through the window of his room, and was running down the avenue.
Từ trong câu: avenue, time, break, out, window, room, run, down
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he had known how things were going to turn out, he never would have brought him to the Avenue d’Iéna.
Từ trong câu: avenue, know, thing, go, turn, out, never, bring
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With her aunt beside her, and with Thomas upon the box, the mistress was sweeping through a bright avenue in the far Western city.
Từ trong câu: box, avenue, western, bright, her, aunt, beside, sweep
Various, Trotwood's Monthly, Vol. II, No. 2, May, 1906. Nguồn: Project Gutenberg #71611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Martin says that he came up twice, when the old yard gate was being repaired, before sunrise, and twice saw the same female figure walking down the lime tree avenue.”
Từ trong câu: gate, sunrise, avenue, repair, yard, female, come, up
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Antonia heeded her not; she was hastening down the main avenue toward the gateway.
Từ trong câu: gateway, down, main, avenue, toward
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A whole navy was comprised in one of its coppices; and the arching avenues were imposing as the aisles of our Gothic minsters.
Từ trong câu: minster, whole, navy, comprise, avenue, impose, aisle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile all the closed carriages the livery-stables of Grand Prairie could muster were rolling along Sangamon Avenue, stretching frostily white under a November moon.
Từ trong câu: frostily, meanwhile, close, carriage, stable, grand, roll, avenue
Brand Whitlock, The 13th District: A Story of a Candidate. Nguồn: Project Gutenberg #62902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng avenue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avenue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avenue trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avenue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avenue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avenue: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.