Câu tiếng Anh có từ “avenue”
224 câu thật có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: avenue nghĩa là đại lộ. avenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of approach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ avenue
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Farther along the Mall, or avenue, is Marlborough House; next to which is St. James’s Palace, separated by Stafford House from the Green Park.
Từ trong câu: mall, far, avenue, house, next, palace, separate, green
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another avenue for teachers who would rather work with children is to teach at an elementary, junior high or senior high school.
Từ trong câu: elementary, junior, senior, another, avenue, teacher, rather, work
«Living in Japan/Finding a Job», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105344 (bản sửa đổi 3518121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng avenue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ avenue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avenue trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ avenue hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ avenue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avenue gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avenue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avenue: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.