Câu tiếng Anh có từ “auto”
129 câu thật có từ auto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auto nghĩa là tự động. auto là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auto
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Men were living who had seen the horrors of the auto da fe and the splendors of viceregal authority.
Từ trong câu: auto, man, live, see, authority
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He assigned me over to a traffic intersection where the auto was going to take to the city jail--county jail.
Từ trong câu: auto, intersection, jail, traffic, assign, county, go, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the autos neared Schenectady, one of the scouts began singing; in a few moments all the girls were singing with her.
Từ trong câu: auto, near, begin, sing, moment, girl
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #26345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the train was backing up I saw some light come, and one auto throwing her searchlight, and I counted four automobiles.
Từ trong câu: auto, train, back, up, saw, light, come, throw
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You saw the two men who went over to the auto and smoked while they were waiting for the other two to come back?"
Từ trong câu: auto, saw, man, go, smoke, wait, come, back
Francis Lynde, The Wreckers. Nguồn: Project Gutenberg #38846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day, I was walking along when I saw a mule big as an elephant with ears at least three feet long and eyes as big as auto lamps.
Từ trong câu: auto, day, walk, saw, mule, big, elephant, ear
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As Clayton was insisting that the auto be halted, a policeman threw up his hands, commanding the chauffer to halt, advising all they were arrested for exceeding the speed limit.
Khi Clayton nhất quyết yêu cầu xe dừng lại, một cảnh sát đã giơ tay ra lệnh cho tài xế dừng lại, thông báo tất cả những người bị bắt vì vượt quá tốc độ cho phép.
Từ trong câu: chauffer, insist, auto, policeman, throw, up, hand, command
Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I was going to spend only ten cents for a top, but I guess I'll buy this buzzer auto for a quarter."
Từ trong câu: buzzer, go, spend, ten, cent, top, guess, buy
Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue Keeping Store. Nguồn: Project Gutenberg #18421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auto trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ auto hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auto: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.