E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auto”

128 câu thật có từ auto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auto nghĩa là tự động. auto là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auto

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Insurance would include health, unemployment, property, and auto insurance.

    Từ trong câu: auto, insurance, include, health, unemployment, property

    «Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Normally, of course, members of the auto theft bureau would have nothing to do with homicide and so forth?

    Từ trong câu: auto, theft, normally, course, member, bureau, nothing, forth

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was safe enough for a person to walk across, but it would not hold up an auto or a horse and wagon.

    Từ trong câu: auto, safe, enough, person, walk, across, hold, up

    Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at the County Fair. Nguồn: Project Gutenberg #16756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But having persuaded myself willfully with auto-suggestion, and having been on a one-track crusade, I remained convinced that Congress would win the day.

    Từ trong câu: auto, persuade, myself, suggestion, track, remain, convince, win

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In fact, the public auto would have been abandoned ere this, but for the rule that judgements of blood must not be rendered in churches.

    Từ trong câu: auto, judgement, fact, public, abandon, rule, blood, render

    Henry Charles Lea, A History of the Inquisition of Spain; vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #46509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reports surprised most analysts, who had forecast that the auto company would lose money.

    Từ trong câu: analyst, auto, report, surprise, forecast, company, lose, money

    «Automobile manufacturer Ford posts unexpected profits», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143300 (bản sửa đổi 4814188). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng auto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auto da327 lần
theft auto152 lần
auto ptr29 lần
onze auto25 lần
auto racing45 lần
auto increment14 lần
geely auto11 lần
beijing auto14 lần
shanghai auto13 lần
auto injector9 lần
auto tune44 lần
auto mechanic15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auto trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ auto hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auto: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.