E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auto”

128 câu thật có từ auto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auto nghĩa là tự động. auto là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The song was also the first popular song to use Auto-Tune.

    Từ trong câu: auto, song, first, popular, use, tune

    «Believe (Cher song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182496 (bản sửa đổi 10199753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also used Auto-Tune for the singing on the album.

    Từ trong câu: auto, use, tune, sing, album

    «Discovery (Daft Punk album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019768 (bản sửa đổi 10383219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Use the Semi-Auto setting and close range when possible.

    Từ trong câu: semi, auto, use, set, close, range, possible

    «America's Army: Special Forces/M4A1 Rifle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428487 (bản sửa đổi 3864332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng auto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • auto da327 lần
  • theft auto152 lần
  • auto ptr29 lần
  • onze auto25 lần
  • auto racing45 lần
  • auto increment14 lần
  • geely auto11 lần
  • beijing auto14 lần
  • shanghai auto13 lần
  • auto injector9 lần
  • auto tune44 lần
  • auto mechanic15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auto trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ auto hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auto: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.