Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “auto”

128 câu thật có từ auto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auto nghĩa là tự động. auto là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In a car, for instance, the working stresses in auto parts are far below their ultimate bearing capacity.

    Từ trong câu: auto, far, stress, capacity, instance, ultimate, car, work

    «Seismic Fitness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266897 (bản sửa đổi 4441921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The "auto" ride back to Agra was accomplished without any broken limbs, and another red-letter day was ended.

    Từ trong câu: auto, ride, back, accomplish, break, limb, another, red

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He assigned me over to a traffic intersection where the auto was going to take to the city jail--county jail.

    Từ trong câu: auto, intersection, jail, traffic, assign, county, go, take

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one point she could see the road itself, and just then there flashed into view an auto, traveling eastward at a fast clip.

    Từ trong câu: auto, eastward, point, see, road, itself, flash, view

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding and the Gypsies; Or, The Missing Pearl Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #22743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little run of three or four hundred miles, though, is scarcely worth mentioning by way of showing what an auto can do in a real endurance contest.

    Từ trong câu: auto, little, run, four, hundred, mile, though, scarcely

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The American television series Glee uses Auto-Tune in its songs.

    Từ trong câu: glee, television, series, use, auto, tune, song

    «Auto-Tune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274287 (bản sửa đổi 10284463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most popular petty crimes are pick pocketing, grand theft auto, armed robberies, and street robberies.

    Từ trong câu: petty, popular, crime, pick, pocket, grand, theft, auto

    «Comparative law and justice/Uruguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100129 (bản sửa đổi 2107419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng auto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • auto da327 lần
  • theft auto152 lần
  • auto ptr29 lần
  • onze auto25 lần
  • auto racing45 lần
  • auto increment14 lần
  • geely auto11 lần
  • beijing auto14 lần
  • shanghai auto13 lần
  • auto injector9 lần
  • auto tune44 lần
  • auto mechanic15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auto trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ auto hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auto: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.