Câu tiếng Anh có từ “auto”
129 câu thật có từ auto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auto nghĩa là tự động. auto là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auto
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Two of the enemy's armored auto-machine guns had just been discovered approaching our lines.
Từ trong câu: auto, machine, gun, discover, approach, line
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The muskrat lady, who had gotten out and was in back of the auto, answered: “Am I pushing?
Từ trong câu: auto, lady, get, out, back, answer, push
Howard Roger Garis, Uncle Wiggily's Auto Sled or, How Mr. Hedgehog Helped Him Get Up the Slippery Hill; and, How Uncle Wiggily Made a Snow Pudding. Also, What Happened in the Snow Fort. Nguồn: Project Gutenberg #50405. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men were living who had seen the horrors of the auto da fe and the splendors of viceregal authority.
Từ trong câu: auto, man, live, see, authority
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The newspapers referred to them as the "auto bandits," and the men took a deal of pride in the furore they had created.
Từ trong câu: furore, newspaper, refer, auto, man, take, deal, pride
Harold MacGrath, The Million Dollar Mystery Novelized from the Scenario of F. Lonergan. Nguồn: Project Gutenberg #39134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auto trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ auto hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auto: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.