E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attachment”

223 câu thật có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attachment nghĩa là tập tin đính kèm. attachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of affection for a person or an institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng attachment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mutual attachment224 lần
  • attachment styles126 lần
  • romantic attachment141 lần
  • insecure attachment68 lần
  • passionate attachment122 lần
  • disinterested attachment68 lần
  • devoted attachment167 lần
  • sincere attachment106 lần
  • ardent attachment92 lần
  • attachment theory191 lần
  • avoidant attachment47 lần
  • emotional attachment87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attachment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attachment trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attachment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attachment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attachment: Câu phủ định (27 câu), can và could (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.