Câu tiếng Anh có từ “attachment”
223 câu thật có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attachment nghĩa là tập tin đính kèm. attachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of affection for a person or an institution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attachment
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That he should have been without warm dislikings, as well as warm attachments, would imply an impossibility.
Từ trong câu: attachment, imply, warm, impossibility, well
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 463, May, 1854. Nguồn: Project Gutenberg #74986. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was warned that such an execution would sap the attachment of the masses, but he insisted that the condemned should be put to death.
Từ trong câu: sap, attachment, execution, condemn, warn, mass, insist, put
Spenser, Sir St. John, Hayti; or, The black republic.. Nguồn: Project Gutenberg #68592. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should be wary of any strong attachment or aversion you feel toward a philosophical claim.
Từ trong câu: philosophical, wary, strong, attachment, feel, toward, claim
«Developing Good Habits of Mind», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
The letter should augment information that cannot be deduced from the attachments.
Từ trong câu: deduce, letter, information, can, attachment
«Find Employment/Cover Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82441 (bản sửa đổi 4367268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whoever is uneasy inside, should come to calmness and live without attachment to worldly things.
Từ trong câu: uneasy, calmness, whoever, inside, come, live, attachment, worldly
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He considered the spring should be permanently earthed or removed and a rubber attachment placed there.
Từ trong câu: permanently, consider, spring, earth, remove, rubber, attachment, place
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attachment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutual attachment | 224 lần |
| attachment styles | 126 lần |
| romantic attachment | 141 lần |
| insecure attachment | 68 lần |
| passionate attachment | 122 lần |
| disinterested attachment | 68 lần |
| devoted attachment | 167 lần |
| sincere attachment | 106 lần |
| ardent attachment | 92 lần |
| attachment theory | 191 lần |
| avoidant attachment | 47 lần |
| emotional attachment | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attachment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attachment trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attachment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attachment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attachment: Câu phủ định (27 câu), can và could (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.