E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attachment”

223 câu thật có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attachment nghĩa là tập tin đính kèm. attachment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of affection for a person or an institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attachment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He never married, remaining true to the memory of an early attachment blighted by death.

    Từ trong câu: blight, attachment, never, married, remain, true, memory, early

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It engendered the attachments of home: it brought women into their proper sphere in domestic life.

    Từ trong câu: engender, attachment, home, bring, woman, proper, sphere, domestic

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One mediating concept is that of attachment, both in childhood and throughout the lifespan.

    Từ trong câu: mediate, concept, attachment, childhood, throughout

    «Psychiatric Disorders/Psychiatric Treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438572 (bản sửa đổi 4001849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From that hapless moment the graces, the attachment, the fidelity of the young Indian, had lost their power to please.

    Từ trong câu: hapless, moment, grace, attachment, young, lose, power, please

    James Fenimore Cooper, The Prairie. Nguồn: Project Gutenberg #6450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng attachment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutual attachment224 lần
attachment styles126 lần
romantic attachment141 lần
insecure attachment68 lần
passionate attachment122 lần
disinterested attachment68 lần
devoted attachment167 lần
sincere attachment106 lần
ardent attachment92 lần
attachment theory191 lần
avoidant attachment47 lần
emotional attachment87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attachment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attachment trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ attachment hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attachment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attachment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attachment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attachment: Câu phủ định (27 câu), can và could (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.