Đề từ vựng phổ thông số 30
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a person trained to compete in sports”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. When it comes to unregistered marriages, the family can _____ marriages without their daughters consent.
Đang tải đề...