Câu tiếng Anh có từ “acre”
215 câu thật có từ acre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acre nghĩa là mẫu Anh. acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acre
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At low tide, acres of evil-smelling Thames muck would be uncovered.
Từ trong câu: acre, low, tide, evil, smell, uncover
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a few centuries it would make every acre of land in the island like a garden.
Từ trong câu: acre, century, make, every, land, island, like, garden
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 04 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #61763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard that one acre set with a thousand fish would produce three times as much corn as an acre without them.
Từ trong câu: acre, corn, thousand, produce, hear, set, fish, time
John Hay, The run. Nguồn: Project Gutenberg #77074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was only a small part of his estate that Sir Walter could dispose of; but had every acre been alienable, it would have made no difference.
Từ trong câu: acre, small, part, estate, sir, dispose, every, make
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be too ridiculous for me to attempt anything where I am now, with my little half acre.
Từ trong câu: ridiculous, acre, attempt, anything, now, little, half
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then purchased one hundred and sixty acres at the point where he thought the most benefit would accrue.
Từ trong câu: accrue, purchase, hundred, sixty, acre, point, think, benefit
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I need do nothing but purchase fifty thousand acres, fence the territory in, and the enclosed herds would continue to propagate indefinitely.
Tôi không cần làm gì khác ngoài việc mua 50.000 mẫu đất, rào kín lãnh thổ và các đàn gia súc kèm theo sẽ tiếp tục sinh sản vô thời hạn.
Từ trong câu: indefinitely, need, nothing, purchase, fifty, thousand, acre, fence
W. H. H. Murray, The Busted Ex-Texan, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, by God, they wouldn’t be seen dead in a ten-acre field with them.
Từ trong câu: god, field, they, by, them, why, dead, see
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acre trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ acre hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.