Câu tiếng Anh có từ “acre”
202 câu thật có từ acre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acre nghĩa là mẫu Anh. acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He walks through the acres of fruit trees and finds fruit that the littlest boys cannot reach.
Từ trong câu: acre, walk, fruit, tree, find, little, boy, can
«Supplemental Guide to Lord of the Flies/Huts on the Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235617 (bản sửa đổi 4383251). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Between my house and the station there are eight or nine thousand acres, most of it excellent land, belonging to only five or six owners."
Từ trong câu: belong, nine, excellent, acre, station, thousand, eight, owner
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acre trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ acre hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.