Câu tiếng Anh có từ “acre”
215 câu thật có từ acre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acre nghĩa là mẫu Anh. acre là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
New York was selling at an average price of fifty cents an acre.
Từ trong câu: acre, cent, new, sell, average, price, fifty
J. N. Larned, History for ready reference, Volume 1, A-Elba. Nguồn: Project Gutenberg #65306. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Last October we were shooting a withybed of two acres on the river bank, when the beaters suddenly began shouting, "An otter!
Từ trong câu: otter, last, october, shoot, acre, river, bank, suddenly
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The engine was drawing twenty disc-ploughs, and could plough twenty-eight to thirty acres of land a day, week in and week out.
Từ trong câu: disc, engine, draw, twenty, plow, eight, thirty, acre
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As if this were not reassuring enough, we are told that the building for the weaker sex was surrounded by several acres of trees.
Từ trong câu: reassure, enough, tell, build, weak, sex, surround, several
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acre trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ acre hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.