Câu tiếng Anh có từ “weep”
196 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weep
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He alone had heard his father's farewell words; he alone had seen his father weep.
Từ trong câu: weep, alone, hear, farewell, word, see, father
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had risen, but he still held her hands, and he was weeping as innocent young men are not ashamed to weep.
Từ trong câu: weep, ashamed, rise, innocent, hold, still, hand, young
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she had known what birthday gift was coming every minute nearer and nearer, she would not have said to herself, “I’ll weep a little weep when I go to bed.
Từ trong câu: weep, know, birthday, gift, come, every, minute, near
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not one in a hundred would weep at losing a relation they had just seen twice, for two afternoons.
Từ trong câu: relation, weep, hundred, lose, see, twice, afternoon
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw her stand where he had left her, like a statue; and then bend down her head, and clasp her hands, and weep, I cannot say how sorrowfully.
Từ trong câu: statue, weep, saw, stand, leave, like, bend, down
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The haughty duchess had disappeared; another spirit so gentle looked from those eyes, that Hester could only throw herself into her sister's arms and weep.
Từ trong câu: haughty, gentle, weep, disappear, another, spirit, look, eye
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Happily for Jean Valjean that he had been able to weep.
Từ trong câu: happily, jeans, able, weep
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who that had seen him bright and joyous in his young beauty, but must weep over his untimely loss!
Từ trong câu: bright, loss, see, young, beauty, weep
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.