Câu tiếng Anh có từ “weep”
196 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weep
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Why, why should I laugh when I should rather weep?"
Từ trong câu: weep, laugh, rather
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And yet, what was the Emperor Charles to the inhabitants of the Netherlands that they should weep for him?
Từ trong câu: weep, emperor, inhabitant
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should weep bitter tears if I did.”
Từ trong câu: weep, bitter, tear
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you weren’t I think I should just sit down on my suitcase, here and now, and weep bitter tears.
Từ trong câu: weep, suitcase, think, sit, down, now, bitter, tear
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he were dead, you’ld weep for him: if you would not, it were a good sign that I should quickly have a new father.
Từ trong câu: weep, sign, new, father, quickly, if, dead, good
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here Rose dropped the pen, and turned away, as though the very paper which was to be her messenger should not see her weep.
Từ trong câu: weep, pen, rise, drop, turn, away, though, paper
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He appeared to have reached that point of emotion where a man does not speak for fear lest he should weep.
Từ trong câu: lest, appear, reach, point, emotion, man, speak, fear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.