Câu tiếng Anh có từ “weep”
196 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weep
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"I will not weep," replied Hind, "until this wrong has been avenged.
Từ trong câu: weep, reply, until, wrong
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do I weep over the wounds I have made in Thy body?
Từ trong câu: weep, wound, make, body
Albert A., -1915 Lings, Our Monthly Devotions. Nguồn: Project Gutenberg #50739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On learning of the money transaction, Mercedes already weeps in fear that her husband has stolen it for gambling.
Từ trong câu: weep, learn, money, transaction, already, fear, husband, steal
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Latin American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250119 (bản sửa đổi 4585529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Does Humanity weep at these painful separations from everything, animate and inanimate, with which the young heart has become entwined?
Từ trong câu: weep, inanimate, painful, animate, humanity, separation, everything, young
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Weep for that young woman who has stained her soul with mortal sin.
Từ trong câu: mortal, weep, young, woman, stain, soul, sin
Francis A. Baker, Sermons of the Rev. Francis A. Baker, Priest of the Congregation of St. Paul With a Memoir of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #58812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I weep tears of gratitude that God has permitted me thus to labor for the dissemination of his Word.
Từ trong câu: dissemination, weep, tear, gratitude, god, permit, thus, labor
Hamilton W. Pierson, In the brush. Nguồn: Project Gutenberg #73379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Weep, my love; but weep with moderation, for those little ones that have gone to sing in the golden cages of Paradise.
Từ trong câu: cage, weep, love, little, one, go, sing, golden
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen but two people weep in all my life, other than Dejah Thoris; one wept from sorrow, the other from baffled rage.
Từ trong câu: sorrow, weep, all, rage, life, people, other, two
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.