E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weep”

126 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weep

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "As his ambition was boundless, posterity will not weep at his fall.

    Từ trong câu: weep, posterity, ambition, fall

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you ever lose your son," said Pedro, indignant, "you will not weep for him as I do for mine.

    Từ trong câu: weep, indignant, ever, lose, son

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was weeps for the vanished fatherland; such blubbery weeps!

    Từ trong câu: blubbery, weep, vanish

    Samuel Hopkins Adams, Little Miss Grouch A Narrative Based on the Log of Alexander Forsyth Smith's Maiden Transatlantic Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #22196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I weep tears of gratitude that God has permitted me thus to labor for the dissemination of his Word.

    Từ trong câu: dissemination, weep, tear, gratitude, god, permit, thus, labor

    Hamilton W. Pierson, In the brush. Nguồn: Project Gutenberg #73379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To weep repentance on my pale dead corpse.

    Từ trong câu: corpse, weep, pale, dead

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96587 (bản sửa đổi 1216420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Who in his faith will trust? defrauded, Of his drink bereft, And Gunlad made to weep!

    Từ trong câu: bereft, faith, trust, drink, make, weep

    Rasmus Björn Anderson, Norse mythology; or, The religion of our forefathers, containing all the myths of the Eddas, systematized and interpreted. Nguồn: Project Gutenberg #65910. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life, passing on inexorably, tells her that it is against nature to weep for this purely natural change.

    Từ trong câu: inexorably, life, pass, tell, nature, weep, purely, natural

    Constance Holme, The trumpet in the dust. Nguồn: Project Gutenberg #70599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weep bitterly266 lần
began to weep1.197 lần
angels weep105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.