Câu tiếng Anh có từ “weep”
190 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weep
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why, why should I laugh when I should rather weep?"
Từ trong câu: weep, laugh, rather
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Who would not weep if such a man there be-- Who would not weep if Atticus were he?"
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whom can such times not touch? and who is so hard of heart that he cannot weep for such misfortune?
Từ trong câu: weep, time, touch, hard, heart, can, misfortune
Alfred Edward, 1881-1916 [Compiler] Bland, The Normans in England (1066-1154). Nguồn: Project Gutenberg #49839. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What else could they do but weep and complain?
Từ trong câu: complain, weep, else
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why weep for corpses who are nothing now?
Từ trong câu: corps, weep, nothing, now
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123264 (bản sửa đổi 1216440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How is it that people at the theatre laugh so freely, and yet are ashamed to weep?
Từ trong câu: ashamed, freely, theatre, weep, people, theater, laugh
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.