Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weep”

196 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weep

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Was your emperor good, and did you love him so much that you weep or him?

    Từ trong câu: weep, emperor, good, love, much

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do I weep over the wounds I have made in Thy body?

    Từ trong câu: weep, wound, make, body

    Albert A., -1915 Lings, Our Monthly Devotions. Nguồn: Project Gutenberg #50739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Shall you no more ask me why I weep so much?"

    Từ trong câu: weep, ask, much

    Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67338. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Does Humanity weep at these painful separations from everything, animate and inanimate, with which the young heart has become entwined?

    Từ trong câu: weep, inanimate, painful, animate, humanity, separation, everything, young

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall we weep for all the innocent, all martyrs, all children, the lowly as well as the exalted?

    Từ trong câu: exalted, weep, innocent, child, well

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would he gaze at you with sad, sad eyes, and weep over you as the degenerate sons of noble sires?

    Từ trong câu: gaze, weep, sad, eye, son, noble

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng weep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weep bitterly266 lần
began to weep1.197 lần
angels weep105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.