Câu tiếng Anh có từ “weep”
196 câu thật có từ weep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weep nghĩa là khóc, rơi lệ vì xúc động hoặc đau buồn. weep là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: shed tears because of sadness, rage, or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weep
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fie on your weeping, said Sir Bors, for ye weep never but when there is no boot.
Từ trong câu: weep, sir, you, never, boot
Thomas, Sir, -1471 Malory, Le Morte Darthur Sir Thomas Malory's Book of King Arthur and his Noble Knights of the Round Table. Nguồn: Project Gutenberg #46853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the world is not so ordered, and dogs will die and men will weep for them so long as there are dogs and men.
Từ trong câu: weep, world, order, dog, die, man, long
Ben Ames Williams, Thrifty Stock, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no help in tears, or I could weep mine eyes out.
Từ trong câu: tear, weep, help, eye, out
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the presentation of every new thing there are two attitudes among the crowd--the young shout and the old weep.
Từ trong câu: presentation, weep, every, new, thing, attitude, among, crowd
Anonymous, The Quiver 12/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not weep much, but her grief was indescribable, and there was something almost awful in her look of deep recollection.
Từ trong câu: indescribable, weep, much, grief, something, almost, awful, look
Anna Katharina Emmerich, The Dolorous Passion of Our Lord Jesus Christ. Nguồn: Project Gutenberg #10866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Something that would make me weep, if there were any tears bitter enough for it,” answered she.
Từ trong câu: tear, bitter, enough, weep, something, make, answer
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng weep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weep trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ weep hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weep: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.