Câu tiếng Anh có từ “waive”
108 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Waiving an examination of the Bible history, we will at once proceed to other sources.
Từ trong câu: waive, examination, history, once, proceed, source
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll waive the notice," suggested the young man at the window quickly.
Từ trong câu: waive, notice, suggest, young, man, window, quickly
Frederic Stewart Isham, A Man and His Money. Nguồn: Project Gutenberg #10402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be, and it may not be--we'll waive that discussion.
Có thể như vậy và có thể không--chúng ta sẽ từ bỏ cuộc thảo luận đó.
Từ trong câu: waive, discussion
Randall Parrish, The Strange Case of Cavendish. Nguồn: Project Gutenberg #17647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will thus dismiss the matters on which you waive immediate inquiry.
Từ trong câu: waive, thus, dismiss, matter, immediate, inquiry
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We will waive that ceremony," said I. "And allow me to welcome you to Newport and the Millard.
Từ trong câu: waive, ceremony, allow, welcome
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was waived for the time; but unless republicanism here be a farce, it will come back again with augmented force.
Từ trong câu: waive, time, unless, farce, come, back, again, force
Walter Colton, Deck and port. Nguồn: Project Gutenberg #70022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So realizing--while I would be interested to read it through, and would hope to sometime, I will waive the right to do so.
Từ trong câu: waive, realize, interest, read, hope, sometime, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Waiving for the present the question of constitutional power, what effect will this bill have on the relations established between the Federal and State Governments?
Từ trong câu: waive, present, question, power, effect, bill, relation, establish
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The rule requiring the body of the insured to be identified will have to be waived, because of the number of bodies buried at sea and otherwise without identification.
Từ trong câu: waive, rule, require, body, insure, identify, because, number
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.