Câu tiếng Anh có từ “waive”
108 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will thus dismiss the matters on which you waive immediate inquiry.
Từ trong câu: waive, thus, dismiss, matter, immediate, inquiry
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There was a question just now, Mr. Jaggers, which you desired me to waive for a moment.
Từ trong câu: waive, question, now, mr, desire, moment
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is your right to waive examination, in which case I shall send you out to Miwasa Landing for trial.
Từ trong câu: waive, right, examination, case, send, out, land, trial
Hulbert Footner, The Huntress. Nguồn: Project Gutenberg #26283. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The law makes it almost impossible to completely waive copyright, and so this tool is an option which may be used instead.
Từ trong câu: waive, law, make, almost, impossible, completely, copyright, tool
«Perspectives in Digital Culture/Creative Commons and Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308708 (bản sửa đổi 4481306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Waiving unnecessary parliamentary usages, these ministers of the law sat with closed doors, and discussed familiarly the business in which they had engaged.
Từ trong câu: waive, unnecessary, usage, minister, law, sit, close, door
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.