Câu tiếng Anh có từ “waive”
108 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Waiving all other objections, this plan seems to me mere playing at politics, and an entire waste of effort.
Từ trong câu: waive, objection, plan, seem, mere, play, politics, entire
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The law makes it almost impossible to completely waive copyright, and so this tool is an option which may be used instead.
Từ trong câu: waive, law, make, almost, impossible, completely, copyright, tool
«Perspectives in Digital Culture/Creative Commons and Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308708 (bản sửa đổi 4481306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Miss," said Governor Houston, even waiving the fact that he had just married her, "no white woman shall be my slave; good-night."
Từ trong câu: waive, miss, governor, even, fact, married, white, woman
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As having commanded in chief before the enemy, the age-limit was waived in his favour, and he was continued on the active list.
Từ trong câu: waive, command, chief, enemy, age, limit, favor, continue
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Be it known that, waiving all argument, I take the good old fashioned ground that the whale is a fish, and call upon holy Jonah to back me.
Từ trong câu: waive, know, argument, take, good, old, fashion, ground
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fees for transportation and entrance fees at locations such as amusement parks or museums are often waived.
Từ trong câu: amusement, fee, transportation, entrance, location, park, museum, often
«Baby Care and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130601 (bản sửa đổi 4628641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.