Câu tiếng Anh có từ “waive”
108 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“There was a question just now, Mr. Jaggers, which you desired me to waive for a moment.
Từ trong câu: waive, question, now, mr, desire, moment
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But waiving this question, there is another of some importance.
Từ trong câu: waive, question, another, importance
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If there is any waiving to be done, do let us be the ones who waive,” she said eagerly.
Từ trong câu: waive, eagerly, let, one
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The right to interpretation may be waived, and in such circumstances, there is no need to provide an interpreter.
Từ trong câu: waive, right, interpretation, circumstance, need, provide, interpreter
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 19 - Interpreters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412640 (bản sửa đổi 4499003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the right to interpretation may be waived, and in such circumstances, there is no need to provide an interpreter.
Từ trong câu: waive, furthermore, right, interpretation, circumstance, need, provide, interpreter
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 19 - Interpreters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412640 (bản sửa đổi 4499003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.