E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waive”

96 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After Villafranca, the emperor, frankly recognizing that he had only half kept his promise, consented to waive his claim to these provinces.

    Từ trong câu: waive, emperor, frankly, recognize, half, keep, promise, consent

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was instructed to waive the required number of common men to make up the difference in rank, if that point were raised.

    Tôi được hướng dẫn từ bỏ số lượng bình thường cần thiết để tạo nên sự khác biệt về cấp bậc, nếu điểm đó được nâng lên.

    Từ trong câu: waive, instruct, require, number, common, man, make, up

    Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Human beings, as plastic shapes, moulded by contact, adjust themselves to each other, and thus it comes about that certain personal claims are waived.

    Từ trong câu: waive, human, be, plastic, shape, mould, contact, adjust

    Cora May Williams, A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #39155. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Something must of course be allowed for a festive occasion such as this, when Dogberry could afford to waive a little dignity and be sociable!

    Từ trong câu: waive, festive, sociable, something, course, allow, occasion, afford

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am sure now that he had, and soon had the first stroke come and waived aside all that had been partly accomplished.

    Từ trong câu: accomplish, aside, waive, partly, stroke, sure, now, soon

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waive ceremony67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.