Câu tiếng Anh có từ “waive”
107 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In all other cases, the jury can be waived by consent of the parties.
Từ trong câu: waive, case, jury, consent, party
«Seventh Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532230 (bản sửa đổi 10571924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His proposal was waived by the King, who excused himself by the national confusions.
Từ trong câu: waive, proposal, king, excuse, himself, national, confusion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This kind of privilege cannot be waived by one party alone.
Từ trong câu: waive, kind, privilege, can, party, alone
«Canadian Criminal Evidence/Privilege», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57474 (bản sửa đổi 3655200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the requirement to sign these documents is not waived if they are provided by mail, courier, fax, or in-person delivery.
Từ trong câu: fax, however, requirement, sign, document, waive, provide, mail
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 3-13 - Information and Documents to be Provided», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412637 (bản sửa đổi 4608056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was immediately inducted into the Hockey Hall of Fame; the three-year waiting period was waived by the Hall.
Từ trong câu: induct, immediately, hockey, hall, fame, year, wait, period
«History of the National Hockey League/1992–present/Mario Lemieux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191709 (bản sửa đổi 1908843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| waive ceremony | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.