E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waive”

104 câu thật có từ waive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waive nghĩa là từ bỏ. waive là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: do without or cease to hold or adhere to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Crown must establish that the accused right to be searched was waived clearly and unequivocally.

    Từ trong câu: waive, crown, establish, accuse, right, search, clearly, unequivocally

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrantless Searches/Consent Search», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272822 (bản sửa đổi 4414027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also customary for counsel to inquire whether the witness desires to waive that privilege.

    Từ trong câu: waive, customary, counsel, inquire, whether, witness, desire, privilege

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waive ceremony67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waive trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ waive hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waive: can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.