Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wagon”

461 câu thật có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wagon nghĩa là toa xe. wagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wagon

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But for me the hardest work was the loading of the wagons.

    Từ trong câu: wagon, hard, work, load

    Walter McClintock, Old Indian trails. Nguồn: Project Gutenberg #68074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On foot, on donkey back, in rude carriages and wagons, they travel till the nearest railroad station is reached.

    Từ trong câu: wagon, carriage, rude, donkey, railroad, foot, back, travel

    Henry Pratt Fairchild, Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #73074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man lying in his wagon curled himself up in the farthest corner of it.

    Từ trong câu: farthest, wagon, corner, man, lie, himself, up, far

    Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taking twelve hundred of the best men, and twenty cannon, and thirty wagons, General Braddock pushed on.

    Từ trong câu: twelve, wagon, thirty, take, hundred, best, man, twenty

    Edwin L. Sabin, With George Washington into the wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #74602. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wagons and carts were found in the most incredible places on the slopes of mountains, and were destroyed.

    Từ trong câu: incredible, wagon, cart, find, place, slope, mountain, destroy

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He's the biggest kid in the wagon," said his master.

    Từ trong câu: kid, big, wagon, master

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Corpses, when recoverable, are taken in horse-drawn wagons to the nearest military cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, corps, take, horse, draw, wagon, near, military

    A. M. Beatson, The motor-bus in war. Nguồn: Project Gutenberg #46283. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was speciality work - being very heavy, needing the largest heavy-duty wagon, and special teams of horses.

    Từ trong câu: specialty, work, heavy, need, large, duty, wagon, special

    «Victoriana Schooldays/Education and Training for Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241166 (bản sửa đổi 4214915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So it was that Martha ministered, for the most part, to those boarding house bachelors living within delivery-wagon proximity to the Elite Laundry.

    Từ trong câu: elite, laundry, proximity, minister, part, board, house, live

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wagon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baggage wagon375 lần
wagon train611 lần
wagon loads177 lần
wagon load244 lần
ammunition wagon173 lần
wagon trains163 lần
wagon loaded197 lần
express wagon246 lần
wagon wheels165 lần
patrol wagon108 lần
loaded wagon161 lần
freight wagon109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wagon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wagon trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wagon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wagon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wagon: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.