Câu tiếng Anh có từ “wagon”
430 câu thật có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wagon nghĩa là toa xe. wagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wagon
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Just a little push and the wagon will roll down the hill again.
Từ trong câu: wagon, little, push, roll, down, hill, again
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Metabolism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80365 (bản sửa đổi 4659855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One wagon company of artillery ammunition will go down to the mouth of Hampton Valley.
Từ trong câu: wagon, company, go, down, mouth, valley
William Addleman Ganoe, The English of military communications. Nguồn: Project Gutenberg #71741. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will drive a station wagon and deliver the food, also."
Từ trong câu: wagon, drive, station, deliver, food
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Will you take me out in the trotting wagon with Puck?”
Từ trong câu: wagon, take, out
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wagon, which accompanies this, will bring you a copy of the "Encyclopaedia Britannica."
Từ trong câu: encyclopaedia, wagon, accompany, bring, copy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 13, November, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not more than six or eight will probably come, so I shall hire a beach wagon and borrow Mr. Laurence’s cherry-bounce.”
Từ trong câu: hire, wagon, probably, beach, eight, six, come, borrow
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the emigrants have reached here with their cattle and baggage, and will soon have their wagons here also.
Từ trong câu: cattle, baggage, wagon, reach, soon
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I must go to have a look at the new wagons, and to check the invoice,” said Levin; “and where will you be?”
Levin nói: “Tôi phải đi xem mấy toa xe mới và kiểm tra hóa đơn.” “và bạn sẽ ở đâu?”
Từ trong câu: invoice, go, look, new, wagon, check
Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ashton will be remembered as the athletic wagoner, who leaped over the top of a road wagon at Petersburg.
Từ trong câu: athletic, remember, leap, top, road, wagon
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wagon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wagon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wagon trong kho câu?
- Kho câu có 430 câu có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích từ 289 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wagon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wagon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wagon: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.