E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wagon”

374 câu thật có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wagon nghĩa là toa xe. wagon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor. Xem trang từ điển đầy đủ

  • First there appeared a beautiful black wagon with two black horses, and it went all around the show place.

    Từ trong câu: wagon, first, appear, beautiful, black, horse, go, around

    «Social Victorians/1887 American Exhibition/Command Performances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264117 (bản sửa đổi 2175477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Not far away, a ribbon of road carries a wagon pulled by a pair of horses enters a field.

    Từ trong câu: ribbon, wagon, far, away, road, carry, pull, pair

    «The Manor and The Bishop/England's Rural Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240940 (bản sửa đổi 4038445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I shall never forget his looks as he came walking up to the wagon just as I was lighting my lamps to open a sale.

    Từ trong câu: lighting, never, forget, look, come, walk, up, wagon

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wagon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • baggage wagon375 lần
  • wagon train611 lần
  • wagon loads177 lần
  • wagon load244 lần
  • ammunition wagon173 lần
  • wagon trains163 lần
  • wagon loaded197 lần
  • express wagon246 lần
  • wagon wheels165 lần
  • patrol wagon108 lần
  • loaded wagon161 lần
  • freight wagon109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wagon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wagon trong kho câu?
Kho câu có 374 câu có từ wagon hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wagon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wagon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wagon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wagon: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.