Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “via”

311 câu thật có từ via hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: via nghĩa là đi ngang qua, thông qua, bằng phương tiện. via là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travelling through a place en route to a destination, or by means of a system or person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ via

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If she came at all she would have to go via another country that did not have this sanction against it.

    Từ trong câu: via, come, go, another, country, sanction

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Communication via telephone may also work, but only if you have to call a small number of people or deliver a short message.

    Từ trong câu: via, telephone, deliver, communication, work, call, small, number

    «Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Make a list of the charges your library make to borrowers which must be administered via the library's automated system.

    Lập danh sách các khoản phí mà thư viện của bạn phải trả cho người mượn và phải được quản lý thông qua hệ thống tự động của thư viện.

    Từ trong câu: automate, via, library, administer, make, list, charge, system

    «Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Greer argues that change had to come about via revolution, not evolution.

    Từ trong câu: revolution, argue, change, come, via, evolution

    «Feminism/Literature/The Female Eunuch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266768 (bản sửa đổi 4081922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now we define via axioms what properties its additive structure must have.

    Từ trong câu: additive, axiom, now, define, via, property, structure

    «Math for Non-Geeks/Introduction: Vector space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473476 (bản sửa đổi 4623416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generally, VoIP calls must be placed via a broadband connection.

    Từ trong câu: broadband, generally, call, place, via, connection

    «Voice over IP/Moving Away from Traditional Telephony», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253398 (bản sửa đổi 3932047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another man had to be rescued from the roof via helicopter.

    Từ trong câu: helicopter, another, man, rescue, roof, via

    «Team formed to investigate suspicious Pakistan PNSC office fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77348 (bản sửa đổi 4827149). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • All screen output MUST be put into a if statement to be conditionally executed, either via verbose level or other debugging option.

    Từ trong câu: conditionally, screen, output, put, statement, execute, either, via

    «ROSE Compiler Framework/Coding Standard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275259 (bản sửa đổi 4637813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng via

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
via a swith1.358 lần
connected via1.431 lần
via email143 lần
via the internet212 lần
accessed via104 lần
via giulia76 lần
via dolorosa65 lần
via della73 lần
via appia62 lần
via sacra62 lần
via crucis53 lần
via twitter63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ via

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ via trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ via hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ via xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ via gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ via?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ via: can và could (49 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.