Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “via”

311 câu thật có từ via hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: via nghĩa là đi ngang qua, thông qua, bằng phương tiện. via là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travelling through a place en route to a destination, or by means of a system or person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ via

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Interestingly, interaction via online methods has also shown certain advantages over face to face conversation.

    Từ trong câu: via, interestingly, interaction, online, method, show, certain, advantage

    «Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24860 (bản sửa đổi 3336052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Science," announced Greenwald as they emerged onto the tarmac, "has produced, via private enterprise, greater amounts of goods than ever in history!

    Từ trong câu: via, science, announce, emerge, produce, private, enterprise, great

    Ray Bradbury, Rocket Summer. Nguồn: Project Gutenberg #64181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The neurotransmitter has been shown to facilitate behaviours via different theories of rewarding the brain.

    Từ trong câu: facilitate, show, behavior, via, different, theory, reward, brain

    «Motivation and emotion/Book/2014/Dopamine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167838 (bản sửa đổi 2645517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Rafts that have been brought into the cytosol via endocytosis can be located in endosomes specialized for sorting and recycling.

    Từ trong câu: recycling, recycle, bring, via, locate, specialize, sort

    «Metabolomics/Metabolites/Lipids/Steroids/Cholesterol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150512 (bản sửa đổi 3268633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nosocomial or community outbreaks have been occurred via direct access through intravenous catheters or subcutaneous injections.

    Các đợt bùng phát bệnh viện hoặc cộng đồng đã xảy ra thông qua đường tiếp cận trực tiếp thông qua ống thông tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da.

    Từ trong câu: intravenous, community, outbreak, occur, via, direct, access, injection

    «WikiJournal Preprints/How to understand and manage Mucormycosis infections during Covid-19/ SARS-CoV-2/ novel coronavirus pandemic era in India & developing countries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280740 (bản sửa đổi 2590710). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To date, three counties have been identified by name via trailers and promotional material.

    Từ trong câu: trailer, date, county, identify, name, via, promotional, material

    «Grand Theft Auto VI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067266 (bản sửa đổi 10983349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pigeons have become disoriented when in a “zone of silence”, possibly due to their need to navigate via an infrasound map.

    Từ trong câu: pigeon, become, zone, silence, possibly, due, need, navigate

    «Animal Behavior/Orienting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115693 (bản sửa đổi 4099394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng via

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
via a swith1.358 lần
connected via1.431 lần
via email143 lần
via the internet212 lần
accessed via104 lần
via giulia76 lần
via dolorosa65 lần
via della73 lần
via appia62 lần
via sacra62 lần
via crucis53 lần
via twitter63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ via

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ via trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ via hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ via xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ via gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ via?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ via: can và could (49 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.