Câu tiếng Anh có từ “via”
311 câu thật có từ via hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: via nghĩa là đi ngang qua, thông qua, bằng phương tiện. via là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travelling through a place en route to a destination, or by means of a system or person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ via
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Since there is a strong auditory component to this intelligence, those who are strongest in it may learn best via lecture.
Từ trong câu: via, lecture, intelligence, since, strong, component, learn, best
«Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School/Differentiating Instruction According to Multiple Intelligences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168066 (bản sửa đổi 4567272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Communication via telephone may also work, but only if you have to call a small number of people or deliver a short message.
Từ trong câu: via, telephone, deliver, communication, work, call, small, number
«Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may be made in liquid ammonia via the reduction of lead by sodium.
Từ trong câu: ammonia, make, liquid, via, reduction, lead, sodium
«WikiJournal of Science/Lead: properties, history, and applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230458 (bản sửa đổi 2634264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Urbanisation and coinciding mental health detriment may be combatted with NC via accessible parks and community gardens.
Từ trong câu: detriment, coincide, mental, health, via, accessible, park, community
«Motivation and emotion/Book/2024/Nature connection and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306543 (bản sửa đổi 2722682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Filing records electronically may not be as secured as sending them via mail or post.
Từ trong câu: electronically, file, record, secure, send, via, mail, post
«ICT4 Elderly/E-taxes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411190 (bản sửa đổi 3829440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now this can cause confusion so listen - after entering from the bridge, you should progress via the left not backwards as it may seem.
Bây giờ điều này có thể gây nhầm lẫn vì vậy hãy lắng nghe - sau khi đi vào từ cầu, bạn nên đi qua bên trái chứ không phải lùi lại như vẻ ngoài của nó.
Từ trong câu: confusion, bridge, listen, backwards, now, cause, enter, progress
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng via
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ via
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ via trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ via hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ via xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ via gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ via?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ via: can và could (49 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.