Câu tiếng Anh có từ “via”
311 câu thật có từ via hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: via nghĩa là đi ngang qua, thông qua, bằng phương tiện. via là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travelling through a place en route to a destination, or by means of a system or person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ via
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Due to this, it would seem easier to lie about you identity via the app.
Từ trong câu: via, lie, easy, identity, due, seem
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 2: Online Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297507 (bản sửa đổi 4583840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So initial deliveries would be via electric tugs from these regions.
Từ trong câu: tug, initial, delivery, via, electric, region
«Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last stage of the insertion would be via two Zodiac rubber raiding craft and then, finally, scuba.
Từ trong câu: scuba, last, stage, via, rubber, craft, finally
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Before the popularization of the mobile phone, people would have most likely contacted one another via land-line.
Từ trong câu: popularization, mobile, phone, people, likely, contact, another, via
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An interesting activity would be to join a group that is using thousands of personal microcomputers via Internet connections for parallel processing.
Từ trong câu: microcomputer, interest, activity, join, group, use, personal, via
«Programming Fundamentals/Understanding High Performance Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396773 (bản sửa đổi 3645726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng via
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ via
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ via trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ via hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ via xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ via gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ via?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ via: can và could (49 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.