Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbal”

185 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This strongly implies that verbal and visual processing are controlled by two different systems.

    Từ trong câu: verbal, imply, strongly, visual, process, control, different, system

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And they suggest a great many more avenues of investigation than would be evident to one whose thinking is limited by intensional, verbal, categories."

    Từ trong câu: verbal, suggest, great, many, avenue, investigation, evident, think

    H. Beam Piper, Murder in the Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #17866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most wages are set by agreement between the worker and his employer; the agreement is verbal and follows no uniform wage-scale.

    Từ trong câu: agreement, employer, verbal, wage, set, worker, follow, uniform

    Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This explanation gives significance to verbal slips and dreams; they are caused by hidden reasons in the mind.

    Lời giải thích này mang lại ý nghĩa cho những lời nói lỡ lời và những giấc mơ; chúng được gây ra bởi những nguyên nhân tiềm ẩn trong tâm trí.

    Từ trong câu: hidden, significance, explanation, verbal, give, slip, dream, cause

    «Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is true even in the case of verbal memorizing, as is evidenced by a certain minister quoted by Professor James.

    Từ trong câu: memorize, true, even, case, verbal, evidence, certain, minister

    Frank M. McMurry, How to Study and Teaching How to Study. Nguồn: Project Gutenberg #6109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The correspondence on this subject, written and verbal, plainly disclosed that the free extension of trade was not contemplated by those islanders.

    Từ trong câu: islander, correspondence, subject, write, verbal, free, extension, trade

    Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verbal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proces verbal73 lần
verbal cues46 lần
verbal communication237 lần
non verbal239 lần
verbal aggression33 lần
verbal abuse82 lần
verbal message215 lần
verbal fluency26 lần
verbal noun27 lần
verbal agreement63 lần
verbal persuasion32 lần
verbal alterations22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.